se vicier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ tự động (Verbe pronominal):
    • Hỏng đi, trở nên hư hỏng: Chỉ trạng thái một thứ đó tự nhiên trở nên xấu đi, không còn tốt như ban đầu, thường do thời gian hoặc tác động bên trong.
    • Ô nhiễm đi, trở nên độc hại: Chỉ việc một chất, môi trường (như không khí, nước) bị nhiễm bẩn, trở nên hại.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ tự động:
    • L'air s'est vicié dans la pièce fermée. (Không khí trong căn phòng đóng kín đã ô nhiễm đi.)
    • Sans conservateur, l'aliment risque de se vicier rapidement. (Không chất bảo quản, thực phẩm nguy hỏng đi nhanh chóng.)
    • L'atmosphère de débat s'est viciée à cause des insultes. (Bầu không khí tranh luận đã trở nên hư hỏng/xấu đi những lời lăng mạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se vicier l'esprit": làm cho tinh thần/tư tưởng trở nên hư hỏng, đồi trụy.
    • Il craint que ses mauvaises fréquentations ne lui viciant l'esprit. (Anh ấy sợ rằng những mối quan hệ xấu sẽ làm cho tinh thần anh ta hư hỏng đi.)
  • "un raisonnement qui se vicie": một lập luận trở nên sai lầm, có lỗi ngụy biện.
    • Son argumentation s'est viciée dès la première prémisse. (Lập luận của anh ta đã trở nên sai lầm ngay từ tiền đề đầu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Vicier (v.t) - làm hư hỏng, làm ô nhiễm (động từ ngoại động).
    • La fumée vicie l'atmosphère. (Khói làm ô nhiễm bầu không khí.)
  • Vicié, e (adj) - bị hư hỏng, bị ô nhiễm, có tật (tính từ).
    • de l'air vicié (không khí ô nhiễm)
    • un chien au caractère vicié (một con chó tính khí hư hỏng/xấu)
  • Vice (n.m) - thói xấu, tật xấu, khuyết điểm.
    • le vice et la vertu (thói xấu đức hạnh)
Từ đồng nghĩa
  • Se corrompre: bị thối rữa, hỏng đi (vật chất); bị tha hóa (đạo đức).
  • Se dégrader: trở nên xấu đi, xuống cấp.
  • Se gâter: bị hỏng (thức ăn); trở nên xấu đi (thời tiết, tình hình).
  • S'altérer: thay đổi theo chiều hướng xấu, biến chất.
Từ trái nghĩa
  • Se purifier: trở nên trong sạch, tinh khiết.
  • Se conserver: được bảo quản, giữ nguyên chất lượng.
  • S'améliorer: trở nên tốt hơn, được cải thiện.
tự động từ
  1. hỏng đi, ô nhiễm đi
    • L'air s'est vicié
      không khí đã ô nhiễm đi

Từ gần giống